THÔNG BÁO ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN ĐỢT 1 HỆ ĐẠI HỌC NĂM 2026

09/08/2026

Hội đồng tuyển sinh Trường đại học Mỏ - Địa chất thông báo điểm chuẩn đối với tuyển sinh đợt 1 trình độ đại học chính quy năm 2026 theo phương thức xét theo kết quả thi trung học phổ thông như sau:

  1. Bảng điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2026​​   

    STT

    Lĩnh vực/Ngành đào tạo

    Mã ngành

    Điểm chuẩn

     

    Nhân văn

     

     

     

    Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài

    72202

     

    1

    Ngôn ngữ Anh

    7220201

    23

    2

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    7220204

    24.6

     

    Kinh doanh và quản lý

     

     

     

    Kinh doanh

    73401

     

    3

    Quản trị kinh doanh

    7340101

    22.6

     

    Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm

    73402

     

    4

    Tài chính - Ngân hàng

    7340201

    23.15

     

    Kế toán - Kiểm toán

    73403

     

    5

    Kế toán

    7340301

    23.25

     

    Khoa học tự nhiên

     

     

     

    Khoa học trái đất

    74402

     

    6

    Địa chất học

    7440201

    18

    7

    Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học

    7440229

    18

     

    Toán và thống kê

     

     

     

    Toán học

    74601

     

    8

    Khoa học dữ liệu

    7460108

    20.5

     

    Máy tính và công nghệ thông tin

     

     

     

    Công nghệ thông tin

    74802

     

    9

    Công nghệ thông tin

    7480201

    21

    10

    Địa tin học

    7480206

    15.5

     

    Công nghệ kỹ thuật

     

     

     

    Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    75103

     

    11

    Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

    7510301

    23.75

     

    Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường

    75104

     

    12

    Công nghệ kỹ thuật hóa học

    7510401

    22

    13

    Công nghệ vật liệu

    7510402

    17.5

     

    Quản lý công nghiệp

    75106

     

    14

    Quản lý công nghiệp

    7510601

    22.8

     

    Kỹ thuật

     

     

     

    Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật

    75201

     

    15

    Kỹ thuật cơ khí

    7520103

    23.5

    16

    Kỹ thuật cơ điện tử

    7520114

    23

    17

    Kỹ thuật cơ khí động lực

    7520116

    22.5

    18

    Kỹ thuật không gian

    7520121

    20

    19

    Kỹ thuật ô tô

    7520130

    21

     

    Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    75202

     

    20

    Kỹ thuật điện

    7520201

    24

    21

    Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

    7520216

    24.75

    22

    Kỹ thuật Robot (Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo)

    7520107

    21.75

     

    Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường

    75203

     

    23

    Kỹ thuật vật liệu

    7520309

    21

    24

    Kỹ thuật môi trường

    7520320

    16.5

     

    Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa

    75205

     

    25

    Kỹ thuật địa chất

    7520501

    16.5

    26

    Kỹ thuật địa vật lý

    7520502

    16

    27

    Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

    7520503

    17

    28

    Đá quý Đá mỹ nghệ

    7520505

    16

     

    Kỹ thuật mỏ

    75206

     

    29

    Kỹ thuật mỏ

    7520601

    19

    30

    Kỹ thuật dầu khí

    7520604

    20.5

    31

    Kỹ thuật khí thiên nhiên

    7520605

    16

    32

    Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên

    7520606

    16

    33

    Kỹ thuật tuyển khoáng

    7520607

    17.5

     

    Kiến trúc và xây dựng

     

     

     

    Kiến trúc và quy hoạch

    75801

     

    34

    Quản lý đô thị và công trình

    7580106

    19

    35

    Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

    7580109

    21

     

    Xây dựng

    75802

     

    36

    Kỹ thuật xây dựng

    7580201

    17

    37

    Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm

    7580204

    16

    38

    Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

    7580205

    16

    39

    Địa kỹ thuật xây dựng

    7580211

    18

    40

    Kỹ thuật tài nguyên nước

    7580212

    16

     

    Quản lý xây dựng

    75803

     

    41

    Quản lý xây dựng

    7580302

    16.5

     

    Sức khỏe

     

     

     

    Dược học

    77202

     

    42

    Hoá dược

    7720203

    21.5

     

    Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân

     

     

     

    Du lịch

    78101

     

    43

    Du lịch địa chất

    7810105

    21.5

     

    Môi trường và bảo vệ môi trường

     

     

     

    Quản lý tài nguyên và môi trường

    78501

     

    44

    Quản lý tài nguyên và môi trường

    7850101

    19.5

    45

    Quản lý đất đai

    7850103

    20

    46

    Quản lý tài nguyên khoáng sản

    7850196

    15.5

     

    Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp

    78502

     

    47

    An toàn, Vệ sinh lao động

    7850202

    18.5

     

    Chương trình đào tạo tài năng

     

     

    48

    Kỹ thuật mỏ thông minh

    7520601TL

    23

    49

    Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất

    7480201TL

    21.35

    50

    Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng

    7520216TL

    21.75

    51

    Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm

    7580201TL

    21

    52

    Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược

    7520501TL

    21

     

    Chương trình đào tạo tiên tiến

     

     

    53

    Kỹ thuật hoá học

    7520301

    22

  2. Bảng điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển năm 2026

Công thức quy đổi áp dụng chung cho tất cả các phương thức

Ghi chú:

x: Điểm thí sinh đạt được cần quy đổi tương đương

y: Điểm thí sinh đạt được sau khi quy đổi

a,b,c,d: Các mức điểm tương ứng trong bảng quy đổi giữa dưới đây  

  1. Bảng quy đổi giữa xét tuyển theo học bạ và xét tuyển theo kết qua thi THPT 
     

    Điểm Thi THPT

    Điểm HB THPT

    c

    d

    a

    b

    Khoảng 1

    27.5

    30

    29

    30

    Khoảng 2

    22.5

    27.5

    24.5

    29

    Khoảng 3

    20

    22.5

    22

    24.5

    Khoảng 4

    17.5

    20

    20

    22

    Khoảng 5

    15

    17.5

    18

    20

     
  2. Bảng quy đổi giữa xét tuyển theo TSA và xét tuyển theo kết qua thi THPT
     

    Điểm Thi THPT

    TSA

     

    c

    d

    c

    d

    Khoảng 1

    29.28

    30

    78.07

    100

    Khoảng 2

    28.38

    29.28

    71.76

    78.07

    Khoảng 3

    27.42

    28.38

    66.62

    71.76

    Khoảng 4

    24.96

    27.42

    57.26

    66.62

    Khoảng 5

    23.56

    24.96

    53.29

    57.26

    Khoảng 6

    20.25

    23.56

    46.01

    53.29

    Khoảng 7

    15

    20.25

    36.02

    46.01

  3. Bảng quy đổi giữa xét tuyển theo HSA và xét tuyển theo kết qua thi THPT
     

    Điểm Thi THPT

    HSA

     

    c

    d

    a

    b

    Khoảng 1

    29.99

    30

    122.95

    133

    Khoảng 2

    29.16

    29.99

    119.55

    122.95

    Khoảng 3

    28.09

    29.16

    112.59

    119.55

    Khoảng 4

    27.01

    28.09

    104.99

    112.59

    Khoảng 5

    25.94

    27.01

    98.71

    104.99

    Khoảng 6

    24.87

    25.94

    92.42

    98.71

    Khoảng 7

    23.8

    24.87

    85.5

    92.42

    Khoảng 8

    22.73

    23.8

    79.46

    85.5

    Khoảng 9

    21.66

    22.73

    74.45

    79.46

    Khoảng 10

    20.59

    21.66

    69.96

    74.45

    Khoảng 11

    19.21

    20.59

    64.91

    69.96

    Khoảng 12

    18.14

    19.21

    61.16

    64.91

    Khoảng 13

    16.07

    18.14

    56.54

    61.16

    Khoảng 14

    15

    16.07

    54

    56.54

  4. Bảng quy đổi giữa xét tuyển theo hồ sơ năng lực và xét tuyển theo kết qua thi THPT
     

    Điểm Thi THPT

    Hồ sơ năng lực

     

    c

    d

    a

    b

    Khoảng 1

    15

    30

    15

    30

Ghi chú: Công thức tính điểm xét 

Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT:

Điểm Xét = Min[(Môn 1+ Môn 2 + Môn 3) + Điểm Cộng, 30] + Điểm ưu tiên

Đối với các phương thức xét tuyển khác:

Điểm Xét = Min[(Điểm sau khi quy đổi) + Điểm Cộng, 30]+ Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên (đối với thí sinh có tổng điểm đạt được theo tổ hợp ≥22.5) = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên

Mức điểm ưu tiên gồm: Khu vực, Đối tượng chính sách ưu tiên

Điểm Cộng gồm: Điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích.

Tra cứu trực tuyến từ 12h00 ngày 13/8/2026 tại: dkxt.humg.edu.vn

Nhập học trực tuyến từ 12h00 ngày 15/8/2026 tại: nhaphoc.humg.edu.vn