Kế Hoạch Và Thủ Tục Nhập Học Đại Học Hệ Chính Quy Năm 2026 Đợt 1

10/08/2026

Trường Đại học Mỏ - Địa chất thông báo Kế hoạch và thủ tục nhập học đại học hệ chính quy năm 2026 đợt 1 cụ thể như sau:

 I. XÁC NHẬN NHẬP HỌC TRÊN HỆ THỐNG CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO 

- Tại địa chỉ: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/

- Thời gian: Trước 17h ngày 21/8/2026

II. NHẬP HỌC

(Thí sinh có thể lựa chọn hình thức trực tuyến (online) hoặc trực tiếp tại trường)

A. Nhập học Trực tuyến (online): 

(Khuyến nghị nhập học trực tuyến để sớm nhận được Mã số Sinh viên và thời khóa biểu. Nên thao tác trên máy tính để hệ thống được ổn định)

- Thời gian: Từ ngày 12h 15/08/2026 đến ngày 28/8/2026

- Địa chỉ: http://nhaphoc.humg.edu.vn

File ảnh/scan cần chuẩn bị (để tải lên website):

  1. Ảnh 4x6
  2. Bằng / Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời
  3. Học bạ THPT
  4. Giấy khai sinh
  5.  Căn cước công dân
  6. Sao kê thẻ BHYT
  7. Sao kê chuyển khoản
  8. Kinh phí nhập học (tạm thu) bao gồm: Tạm thu học phí, Bảo hiểm y tế, Thẻ sinh viên, Lệ phí nhập học:
  • Khối ngành III: 10 679 000 đồng (Mười triệu sáu trăm bảy mươi chín nghìn đồng)

  • Khối ngành IV:  10 439 000 đồng (Mười triệu bốn trăm ba mươi chín nghìn đồng)

  • Khối ngành V:   11 431 000 đồng (Mười một triệu bốn trăm ba mươi mốt nghìn đồng)

  • Khối ngành VI:  12 650 000 đồng (Mười hai triệu sáu trăm năm mươi nghìn đồng)

  • Khối ngành VII: 10 790 000 đồng (Mười triệu bẩy trăm chín mươi nghìn đồng)

​- Sau khi nhập học trực tuyến thành công, thí sinh chuẩn bị đầy đủ các giấy tờ theo mục B và nộp tại Trường từ 7/9/2026 đến 17/9/2026.

- Hướng dẫn chi tiết: Tại đây (bài viết minh họa) và Tại đây (Youtube video)

B. Nhập học trực tiếp:

- Thời gian: Từ ngày 25 - 28/08/2026 (theo giờ hành chính: từ 8h00 đến 17h00)

- Địa điểm: Hội trường 300, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, số 18 phố Viên, P. Đông Ngạc, TP. Hà Nội

- Giấy tờ cần nộp:

  1. Bằng / Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT  tạm thời (01 bản công chứng)
  2. Học bạ THPT (02 bản công chứng);
  3. Giấy khai sinh (02 bản sao);
  4. Ảnh cỡ 4 x 6 ghi rõ họ tên, ngày sinh ở mặt sau (04 ảnh);
  5. Giấy chứng nhận là đối tượng ưu tiên (01 bản sao, nếu có);
  6. Căn cước công dân (04 bản công chứng);
  7. Hướng dẫn chuyển sinh hoạt Đảng (nếu có)
  8. Sơ yếu lý lịch (tại đây) có xác nhận của chính quyền địa phương nơi cư trú (01 bản chính);
  9. Giấy xác nhận đăng ký vắng mặt do Ban chỉ huy quân sự cấp xã (phường) nơi cư trú cấp (đối với nam), đối với bộ đội phục viên, xuất ngũ phải có lý lịch quân nhân và xác nhận của đơn vị chủ quản (01 bản chính)
  10. Kê khai thông tin thẻ BHYT 
  11. Kinh phí nhập học (tạm thu) bao gồm: Tạm thu học phí,  Bảo hiểm y tế, Thẻ sinh viên, Lệ phí nhập học:
  • Khối ngành III: 10 679 000 đồng (Mười triệu sáu trăm bảy mươi chín nghìn đồng)

  • Khối ngành IV:  10 439 000 đồng (Mười triệu bốn trăm ba mươi chín nghìn đồng)

  • Khối ngành V:   11 431 000 đồng (Mười một triệu bốn trăm ba mươi mốt nghìn đồng)

  • Khối ngành VI:  12 650 000 đồng (Mười hai triệu sáu trăm năm mươi nghìn đồng)

  • Khối ngành VII: 10 790 000 đồng (Mười triệu bẩy trăm chín mươi nghìn đồng)

- Đối với thí sinh thiếu giấy tờ: Nhập học bình thường và được phép bổ sung hồ sơ từ 7 - 17/9/2026.

III. ĐĂNG KÝ Ở KÍ TÚC XÁ (nếu có nhu cầu) : tìm hiểu tại http://ktx.humg.edu.vn

IV. LỊCH HỌC CÁC MÔN VĂN HÓA

- Bắt đầu: từ 07/09/2026

- Xem lịch học chi tiết từ ngày 03/9/2026 tại http://daotaodaihoc.humg.edu.vn

(Sau khi nhập học xong, sinh viên chú ý kiểm tra E-mail, tra cứu Thời khóa biểu theo tài khoản đã được cấp)

V. DANH MỤC NGÀNH - KHỐI NGÀNH

Mã ngành Tên ngành Khối ngành
7340101 Quản trị kinh doanh III
7340201 Tài chính - Ngân hàng III
7340301 Kế toán III
7440201 Địa chất học IV
7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học trái đất IV
7460108 Khoa học dữ liệu V
7480201 Công nghệ thông tin V
7480201TL Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất V
7480206 Địa tin học V
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử V
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học V
7510402 Công nghệ vật liệu V
7510601 Quản lý công nghiệp V
7520103 Kỹ thuật cơ khí V
7520107 Kỹ thuật Robot V
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử V
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực V
7520121 Kỹ thuật không gian V
7520130 Kỹ thuật ô tô V
7520201 Kỹ thuật điện V
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa V
7520216TL Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng V
7520301 Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến) V
7520309 Kỹ thuật vật liệu V
7520320 Kỹ thuật môi trường V
7520501 Kỹ thuật địa chất V
7520501TL Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược V
7520502 Kỹ thuật địa vật lý V
7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ V
7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ V
7520601 Kỹ thuật mỏ V
7520601TL Kỹ thuật mỏ thông minh V
7520604 Kỹ thuật dầu khí V
7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên V
7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên V
7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng V
7580106 Quản lý đô thị và công trình V
7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản V
7580201 Kỹ thuật xây dựng V
7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm V
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông V
7580211 Địa kỹ thuật xây dựng V
7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước V
7580302 Quản lý xây dựng V
7720203 Hóa dược VI
7220201 Ngôn ngữ Anh VII
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc VII
7810105 Du lịch địa chất VII
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường VII
7850103 Quản lý đất đai VII
7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản VII
7850202 An toàn, Vệ sinh lao động VII