1. Bảng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2026
|
STT
|
Lĩnh vực/Ngành đào tạo
|
Mã ngành
|
Điểm nhận hồ sơ
|
|
|
Nhân văn
|
|
|
|
|
Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài
|
72202
|
|
|
1
|
Ngôn ngữ Anh
|
7220201
|
17
|
|
2
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
7220204
|
17
|
|
|
Kinh doanh và quản lý
|
|
|
|
|
Kinh doanh
|
73401
|
|
|
3
|
Quản trị kinh doanh
|
7340101
|
17
|
|
|
Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm
|
73402
|
|
|
4
|
Tài chính - Ngân hàng
|
7340201
|
17
|
|
|
Kế toán - Kiểm toán
|
73403
|
|
|
5
|
Kế toán
|
7340301
|
17
|
|
|
Khoa học tự nhiên
|
|
|
|
|
Khoa học trái đất
|
74402
|
|
|
6
|
Địa chất học
|
7440201
|
16
|
|
7
|
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học
|
7440229
|
15
|
|
|
Toán và thống kê
|
|
|
|
|
Toán học
|
74601
|
|
|
8
|
Khoa học dữ liệu
|
7460108
|
18
|
|
|
Máy tính và công nghệ thông tin
|
|
|
|
|
Công nghệ thông tin
|
74802
|
|
|
9
|
Công nghệ thông tin
|
7480201
|
19
|
|
10
|
Địa tin học
|
7480206
|
15
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
|
75103
|
|
|
11
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
|
7510301
|
19.5
|
|
|
Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường
|
75104
|
|
|
12
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học
|
7510401
|
16
|
|
13
|
Công nghệ vật liệu
|
7510402
|
16
|
|
|
Quản lý công nghiệp
|
75106
|
|
|
14
|
Quản lý công nghiệp
|
7510601
|
17
|
|
|
Kỹ thuật
|
|
|
|
|
Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
|
75201
|
|
|
15
|
Kỹ thuật cơ khí
|
7520103
|
18
|
|
16
|
Kỹ thuật cơ điện tử
|
7520114
|
19
|
|
17
|
Kỹ thuật cơ khí động lực
|
7520116
|
15.5
|
|
18
|
Kỹ thuật không gian
|
7520121
|
15
|
|
19
|
Kỹ thuật ô tô
|
7520130
|
19
|
|
|
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
|
75202
|
|
|
20
|
Kỹ thuật điện
|
7520201
|
18
|
|
21
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
|
7520216
|
20
|
|
22
|
Kỹ thuật Robot (Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo)
|
7520107
|
20
|
|
|
Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường
|
75203
|
|
|
23
|
Kỹ thuật vật liệu
|
7520309
|
15
|
|
24
|
Kỹ thuật môi trường
|
7520320
|
15
|
|
|
Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa
|
75205
|
|
|
25
|
Kỹ thuật địa chất
|
7520501
|
15
|
|
26
|
Kỹ thuật địa vật lý
|
7520502
|
15
|
|
27
|
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
|
7520503
|
16
|
|
28
|
Đá quý Đá mỹ nghệ
|
7520505
|
16
|
|
|
Kỹ thuật mỏ
|
75206
|
|
|
29
|
Kỹ thuật mỏ
|
7520601
|
16
|
|
30
|
Kỹ thuật dầu khí
|
7520604
|
15
|
|
31
|
Kỹ thuật khí thiên nhiên
|
7520605
|
15
|
|
32
|
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên
|
7520606
|
15
|
|
33
|
Kỹ thuật tuyển khoáng
|
7520607
|
16
|
|
|
Kiến trúc và xây dựng
|
|
|
|
|
Kiến trúc và quy hoạch
|
75801
|
|
|
34
|
Quản lý đô thị và công trình
|
7580106
|
15
|
|
35
|
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
|
7580109
|
16
|
|
|
Xây dựng
|
75802
|
|
|
36
|
Kỹ thuật xây dựng
|
7580201
|
17
|
|
37
|
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm
|
7580204
|
15
|
|
38
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
|
7580205
|
16
|
|
39
|
Địa kỹ thuật xây dựng
|
7580211
|
15
|
|
40
|
Kỹ thuật tài nguyên nước
|
7580212
|
16
|
|
|
Quản lý xây dựng
|
75803
|
|
|
41
|
Quản lý xây dựng
|
7580302
|
16.5
|
|
|
Sức khỏe
|
|
|
|
|
Dược học
|
77202
|
|
|
42
|
Hoá dược
|
7720203
|
16
|
|
|
Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
|
|
|
|
|
Du lịch
|
78101
|
|
|
43
|
Du lịch địa chất
|
7810105
|
18
|
|
|
Môi trường và bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
78501
|
|
|
44
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
7850101
|
16
|
|
45
|
Quản lý đất đai
|
7850103
|
16
|
|
46
|
Quản lý tài nguyên khoáng sản
|
7850196
|
15
|
|
|
Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp
|
78502
|
|
|
47
|
An toàn, Vệ sinh lao động
|
7850202
|
16
|
|
|
Chương trình đào tạo tài năng
|
|
|
|
48
|
Kỹ thuật mỏ thông minh
|
7520601TL
|
21
|
|
49
|
Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất
|
7480201TL
|
21
|
|
50
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng
|
7520216TL
|
21
|
|
51
|
Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm
|
7580201TL
|
21
|
|
52
|
Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược
|
7520501TL
|
21
|
|
|
Chương trình đào tạo tiên tiến
|
|
|
|
53
|
Kỹ thuật hoá học
|
7520301
|
16
|
2. Bảng điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển năm 2026
Công thức quy đổi áp dụng chung cho tất cả các phương thức:

Ghi chú:
x: Điểm thí sinh đạt được cần quy đổi tương đương
y: Điểm thí sinh đạt được sau khi quy đổi
a,b,c,d: Các mức điểm tương ứng trong bảng quy đổi giữa dưới đây
a. Bảng quy đổi giữa xét tuyển theo học bạ và xét tuyển theo kết qua thi THPT
| |
Điểm Thi THPT
|
Điểm HB THPT
|
|
c
|
d
|
a
|
b
|
|
Khoảng 1
|
27.5
|
30
|
29
|
30
|
|
Khoảng 2
|
22.5
|
27.5
|
24.5
|
29
|
|
Khoảng 3
|
20
|
22.5
|
22
|
24.5
|
|
Khoảng 4
|
17.5
|
20
|
20
|
22
|
|
Khoảng 5
|
15
|
17.5
|
18
|
20
|
b. Bảng quy đổi giữa xét tuyển theo TSA và xét tuyển theo kết qua thi THPT
| |
Điểm Thi THPT
|
TSA
|
|
c
|
d
|
c
|
d
|
|
Khoảng 1
|
29.28
|
30
|
29.28
|
30
|
|
Khoảng 2
|
28.38
|
29.28
|
28.38
|
29.28
|
|
Khoảng 3
|
27.42
|
28.38
|
27.42
|
28.38
|
|
Khoảng 4
|
24.96
|
27.42
|
24.96
|
27.42
|
|
Khoảng 5
|
23.56
|
24.96
|
23.56
|
24.96
|
|
Khoảng 6
|
20.25
|
23.56
|
20.25
|
23.56
|
|
Khoảng 7
|
15
|
20.25
|
15
|
20.25
|
c. Bảng quy đổi giữa xét tuyển theo HSA và xét tuyển theo kết qua thi THPT
| |
Điểm Thi THPT
|
HSA
|
|
c
|
d
|
a
|
b
|
|
Khoảng 1
|
29.99
|
30
|
122.95
|
133
|
|
Khoảng 2
|
29.16
|
29.99
|
119.55
|
122.95
|
|
Khoảng 3
|
28.09
|
29.16
|
112.59
|
119.55
|
|
Khoảng 4
|
27.01
|
28.09
|
104.99
|
112.59
|
|
Khoảng 5
|
25.94
|
27.01
|
98.71
|
104.99
|
|
Khoảng 6
|
24.87
|
25.94
|
92.42
|
98.71
|
|
Khoảng 7
|
23.8
|
24.87
|
85.5
|
92.42
|
|
Khoảng 8
|
22.73
|
23.8
|
79.46
|
85.5
|
|
Khoảng 9
|
21.66
|
22.73
|
74.45
|
79.46
|
|
Khoảng 10
|
20.59
|
21.66
|
69.96
|
74.45
|
|
Khoảng 11
|
19.21
|
20.59
|
64.91
|
69.96
|
|
Khoảng 12
|
18.14
|
19.21
|
61.16
|
64.91
|
|
Khoảng 13
|
16.07
|
18.14
|
56.54
|
61.16
|
|
Khoảng 14
|
15
|
16.07
|
54
|
56.54
|
d. Bảng quy đổi giữa xét tuyển theo hồ sơ năng lực và xét tuyển theo kết qua thi THPT
| |
Điểm Thi THPT
|
Hồ sơ năng lực
|
|
c
|
d
|
a
|
b
|
|
Khoảng 1
|
15
|
30
|
15
|
30
|
Ghi chú: Công thức tính điểm xét
Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT:
Điểm Xét = (Môn 1+ Môn 2 + Môn 3) + Điểm ưu tiên
Đối với các phương thức xét tuyển khác:
Điểm Xét = (Điểm sau khi quy đổi) + Điểm ưu tiên
Điểm ưu tiên (đối với thí sinh có tổng điểm đạt được theo tổ hợp ≥22.5) = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên
Mức điểm ưu tiên gồm: Khu vực, Đối tượng chính sách ưu tiên và điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích.
3. Hướng dẫn cộng điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích (theo Quyết định số 674/QĐ-MĐC ngày 10 tháng 4 năm 2026)
(kèm theo Quyết định số 674/QĐ-MĐC ngày 10 tháng 4 năm 2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Mỏ - Địa chất)
1. Đối với các thí sinh quy định tại khoản 2 Điều 8 Quy chế này (thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi quốc gia, quốc tế) dự tuyển vào các chương trình đào tạo theo nguyện vọng mà không dùng quyền xét tuyển thẳng được cộng điểm như sau:
a) Giải nhất HSG quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia: được cộng 3,0 điểm;
b) Giải nhì HSG quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia: được cộng 2,5 điểm;
c) Giải ba HSG quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia: được cộng 2,0 điểm.
2. Đối với các thí sinh quy định tại khoản 3 Điều 8, điểm b khoản 5 Điều 8 Quy chế này được ưu tiên xét tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp, được cộng điểm như sau:
a) Giải khuyến khích HSG quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia: được cộng 1,5 điểm;
b) Giải nhất cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia: được cộng 1,5 điểm;
c) Giải nhì cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia: được cộng 1,0 điểm;
d) Giải ba cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia: được cộng 0,5 điểm
3. Đối với các thí sinh đạt giải HSG bậc THPT cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương được ưu tiên xét tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp, được cộng điểm như sau:
a) Giải nhất (HSG cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương): được cộng 1,5 điểm;
b) Giải nhì (HSG cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương): được cộng 1,0 điểm;
c) Giải ba (HSG cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương): được cộng 0,5 điểm;
d) Giải khuyến khích hoặc Giải tư (kỳ thi khoa học kỹ thuật quốc gia, quốc tế, HSG cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương): được cộng tối đa 0,25 điểm.
4. Cộng điểm khuyến khích cho các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế: IELTS đạt tối thiểu 5.5, TOEFL iBT đạt tối thiểu 72 điểm hoặc các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế khác được Bộ GDĐT chấp nhận, đạt trình độ tối thiểu bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dành cho Việt Nam trong trường hợp thí sinh chưa sử dụng chứng chỉ quy đổi điểm để xét tuyển, mức điểm khuyến khích cụ thể như sau.
a) Bậc 6: cộng tối đa 1,50 điểm;
b) Bậc 5: cộng tối đa 1,25 điểm;
c) Bậc 4: cộng tối đa 1,00 điểm.
Cộng điểm khuyến khích cho thí sinh đạt kết quả cao trong các kỳ thi SAT, ACT hoặc A-Level với mức điểm cộng không quá 1,50 điểm (khoảng cách giữa các thang điểm là 0,25).
4. Bảng tổ hợp xét tuyển năm 2026
|
Mã tổ hợp môn
|
Tên tổ hợp môn
|
|
Mã tổ hợp môn
|
Tên tổ hợp môn
|
|
A00
|
Toán, Vật lí, Hóa học
|
C14
|
Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
|
|
A01
|
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
|
C15
|
Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội
|
|
A02
|
Toán, Vật lí, Sinh học
|
D01
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
|
|
A03
|
Toán, Vật lí, Lịch sử
|
D04
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
|
|
A04
|
Toán, Vật lí, Địa lí
|
D07
|
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
|
|
A05
|
Toán, Hóa học, Lịch sử
|
D09
|
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
|
|
A06
|
Toán, Hóa học, Địa lí
|
D10
|
Toán, Địa lí, Tiếng Anh
|
|
A07
|
Toán, Lịch sử, Địa lí
|
D84
|
Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
|
|
A09
|
Toán, Địa lí, Giáo dục công dân
|
X01
|
Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
|
|
A10
|
Toán, Vật lí, Giáo dục công dân
|
X02
|
Toán, Ngữ văn, Tin học
|
|
A11
|
Toán, Hoá học, Giáo dục công dân
|
X03
|
Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp
|
|
A16
|
Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn
|
X05
|
Toán, Vật lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
|
|
A17
|
Toán, Vật lý, Khoa học xã hội
|
X06
|
Toán, Vật lí, Tin học
|
|
B00
|
Toán, Hóa học, Sinh học
|
X07
|
Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp
|
|
B03
|
Toán, Sinh học, Ngữ văn
|
X10
|
Toán, Hóa học, Tin học
|
|
B08
|
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
|
X11
|
Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp
|
|
C01
|
Ngữ văn, Toán, Vật lí
|
X21
|
Toán, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
|
|
C02
|
Ngữ văn, Toán, Hóa học
|
X25
|
Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
|
|
C03
|
Ngữ văn, Toán, Lịch sử
|
X26
|
Toán, Tin học, Tiếng Anh
|
|
C04
|
Ngữ văn, Toán, Địa lí
|
X27
|
Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Anh
|
5. Bảng ngành – tổ hợp
|
STT
|
Mã xét tuyển
|
Tên mã xét tuyển
|
Tổ hợp
|
|
1
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh
|
A01;B08;D01;D07;D09;D10;D84;X27
|
|
2
|
7220204
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
B03;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D04
|
|
3
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh
|
C01;C02;C03;C04;D01;D04;X01;X02
|
|
4
|
7340201
|
Tài chính - Ngân hàng
|
C01;C02;C03;C04;D01;D04;X01;X02
|
|
5
|
7340301
|
Kế toán
|
C01;C02;C03;C04;D01;D04;X01;X02
|
|
6
|
7440201
|
Địa chất học
|
A01;A06;C01;C03;C04;D01;D07;D10
|
|
7
|
7440229
|
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học trái đất
|
A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06
|
|
8
|
7460108
|
Khoa học dữ liệu
|
A01;B08;D01;D07;D09;D10;X25;X26
|
|
9
|
7480201
|
Công nghệ thông tin
|
A01;B08;D01;D07;D09;D10;X25;X26
|
|
10
|
7480206
|
Địa tin học
|
A00;A01;A02;A03;A04;A17;C01;X06
|
|
11
|
7510301
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
|
A00;A01;A02;A03;A04;C01;X06
|
|
12
|
7510401
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học
|
A00;A05;A06;A11;B00;C02;D07;X10
|
|
13
|
7510402
|
Công nghệ vật liệu
|
A01;B03;C01;C02;C03;C04;C14;D01
|
|
14
|
7510601
|
Quản lý công nghiệp
|
C01;C02;C03;C04;D01;D04;X01;X02
|
|
15
|
7520103
|
Kỹ thuật cơ khí
|
A00;A01;A02;A03;A04;C01;X06
|
|
16
|
7520107
|
Kỹ thuật Robot
|
A00;A01;A02;A03;A04;C01;X06
|
|
17
|
7520114
|
Kỹ thuật cơ điện tử
|
A00;A01;A02;A03;A04;C01;X06
|
|
18
|
7520116
|
Kỹ thuật cơ khí động lực
|
A00;A01;A02;A03;A04;C01;X06
|
|
19
|
7520121
|
Kỹ thuật không gian
|
A16;B03;C01;C02;C03;C04;C14;D01
|
|
20
|
7520130
|
Kỹ thuật ô tô
|
A00;A01;A02;A03;A04;C01;X06
|
|
21
|
7520201
|
Kỹ thuật điện
|
A00;A01;A02;A03;A04;C01;X06
|
|
22
|
7520216
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
A00;A01;A02;A03;A04;C01;X06
|
|
23
|
7520301
|
Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến)
|
A00;A05;A06;A11;B00;C02;D07;X10
|
|
24
|
7520309
|
Kỹ thuật vật liệu
|
A00;A01;A02;A04;A10;C01;X06;X07
|
|
25
|
7520320
|
Kỹ thuật môi trường
|
B03;C01;C02;C03;C04;D01;X02;X03
|
|
26
|
7520501
|
Kỹ thuật địa chất
|
A00;A01;A16;C01;C02;C04;D01;D07
|
|
27
|
7520502
|
Kỹ thuật địa vật lý
|
A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06
|
|
28
|
7520503
|
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
|
A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06
|
|
29
|
7520505
|
Đá quý Đá mỹ nghệ
|
A01;A04;A09;A10;C01;C02;C04;D01
|
|
30
|
7520601
|
Kỹ thuật mỏ
|
A00;A01;C01;C02;C03;C04;C14;D01
|
|
31
|
7520604
|
Kỹ thuật dầu khí
|
A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06
|
|
32
|
7520605
|
Kỹ thuật khí thiên nhiên
|
A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06
|
|
33
|
7520606
|
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên
|
A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06
|
|
34
|
7520607
|
Kỹ thuật tuyển khoáng
|
A01;B03;C01;C02;C03;C04;C14;D01
|
|
35
|
7580106
|
Quản lý đô thị và công trình
|
A00;A01;A16;C01;C02;C04;D01;X02
|
|
36
|
7580109
|
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
|
B03;C01;C02;C03;C04;C14;D01
|
|
37
|
7580201
|
Kỹ thuật xây dựng
|
A00;A01;A02;A03;A04;C01;X05;X06
|
|
38
|
7580204
|
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm
|
A00;A01;A02;A03;A04;C01;X05;X06
|
|
39
|
7580205
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
|
A00;A01;A02;A03;A04;C01;X05;X06
|
|
40
|
7580211
|
Địa kỹ thuật xây dựng
|
A00;A01;A16;C01;C02;C04;D01;X02
|
|
41
|
7580212
|
Kỹ thuật tài nguyên nước
|
A00;A01;C01;C02;C03;C04;D01;X02
|
|
42
|
7580302
|
Quản lý xây dựng
|
A00;A01;A02;A03;A04;C01;X05;X06
|
|
43
|
7720203
|
Hóa dược
|
A00;A06;A11;B00;C02;D07;X10;X11
|
|
44
|
7810105
|
Du lịch địa chất
|
A06;A07;C01;C03;C04;D01;D07;D10
|
|
45
|
7850101
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02
|
|
46
|
7850103
|
Quản lý đất đai
|
A00;A01;A04;C04;D01;X01;X05;X21
|
|
47
|
7850196
|
Quản lý tài nguyên khoáng sản
|
A16;C02;C03;C04;C14;C15;D01;X02
|
|
48
|
7850202
|
An toàn, Vệ sinh lao động
|
A00;A01;C01;C02;C03;C04;C14;D01
|
|
49
|
7520601TL
|
Kỹ thuật mỏ thông minh
|
A00;A01;A02;A03;A04;C01;X06
|
|
50
|
7480201TL
|
Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất
|
A00;A01;A02;A03;A04;C01;X06
|
|
51
|
7580201TL
|
Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm
|
A00;A01;A02;A03;A04;C01;X06
|
|
52
|
7520216TL
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng
|
A00;A01;A02;A03;A04;C01;X06
|
|
53
|
7520501TL
|
Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược
|
A00;A01;A02;A03;A04;C01;X06
|