- Bảng điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2026
|
STT
|
Lĩnh vực/Ngành đào tạo
|
Mã ngành
|
Điểm chuẩn
|
|
|
Nhân văn
|
|
|
|
|
Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài
|
72202
|
|
|
1
|
Ngôn ngữ Anh
|
7220201
|
23
|
|
2
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
7220204
|
24.6
|
|
|
Kinh doanh và quản lý
|
|
|
|
|
Kinh doanh
|
73401
|
|
|
3
|
Quản trị kinh doanh
|
7340101
|
22.6
|
|
|
Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm
|
73402
|
|
|
4
|
Tài chính - Ngân hàng
|
7340201
|
23.15
|
|
|
Kế toán - Kiểm toán
|
73403
|
|
|
5
|
Kế toán
|
7340301
|
23.25
|
|
|
Khoa học tự nhiên
|
|
|
|
|
Khoa học trái đất
|
74402
|
|
|
6
|
Địa chất học
|
7440201
|
18
|
|
7
|
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học
|
7440229
|
18
|
|
|
Toán và thống kê
|
|
|
|
|
Toán học
|
74601
|
|
|
8
|
Khoa học dữ liệu
|
7460108
|
20.5
|
|
|
Máy tính và công nghệ thông tin
|
|
|
|
|
Công nghệ thông tin
|
74802
|
|
|
9
|
Công nghệ thông tin
|
7480201
|
21
|
|
10
|
Địa tin học
|
7480206
|
15.5
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
|
75103
|
|
|
11
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
|
7510301
|
23.75
|
|
|
Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường
|
75104
|
|
|
12
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học
|
7510401
|
22
|
|
13
|
Công nghệ vật liệu
|
7510402
|
17.5
|
|
|
Quản lý công nghiệp
|
75106
|
|
|
14
|
Quản lý công nghiệp
|
7510601
|
22.8
|
|
|
Kỹ thuật
|
|
|
|
|
Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
|
75201
|
|
|
15
|
Kỹ thuật cơ khí
|
7520103
|
23.5
|
|
16
|
Kỹ thuật cơ điện tử
|
7520114
|
23
|
|
17
|
Kỹ thuật cơ khí động lực
|
7520116
|
22.5
|
|
18
|
Kỹ thuật không gian
|
7520121
|
20
|
|
19
|
Kỹ thuật ô tô
|
7520130
|
21
|
|
|
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
|
75202
|
|
|
20
|
Kỹ thuật điện
|
7520201
|
24
|
|
21
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
|
7520216
|
24.75
|
|
22
|
Kỹ thuật Robot (Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo)
|
7520107
|
21.75
|
|
|
Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường
|
75203
|
|
|
23
|
Kỹ thuật vật liệu
|
7520309
|
21
|
|
24
|
Kỹ thuật môi trường
|
7520320
|
16.5
|
|
|
Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa
|
75205
|
|
|
25
|
Kỹ thuật địa chất
|
7520501
|
16.5
|
|
26
|
Kỹ thuật địa vật lý
|
7520502
|
16
|
|
27
|
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
|
7520503
|
17
|
|
28
|
Đá quý Đá mỹ nghệ
|
7520505
|
16
|
|
|
Kỹ thuật mỏ
|
75206
|
|
|
29
|
Kỹ thuật mỏ
|
7520601
|
19
|
|
30
|
Kỹ thuật dầu khí
|
7520604
|
20.5
|
|
31
|
Kỹ thuật khí thiên nhiên
|
7520605
|
16
|
|
32
|
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên
|
7520606
|
16
|
|
33
|
Kỹ thuật tuyển khoáng
|
7520607
|
17.5
|
|
|
Kiến trúc và xây dựng
|
|
|
|
|
Kiến trúc và quy hoạch
|
75801
|
|
|
34
|
Quản lý đô thị và công trình
|
7580106
|
19
|
|
35
|
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
|
7580109
|
21
|
|
|
Xây dựng
|
75802
|
|
|
36
|
Kỹ thuật xây dựng
|
7580201
|
17
|
|
37
|
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm
|
7580204
|
16
|
|
38
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
|
7580205
|
16
|
|
39
|
Địa kỹ thuật xây dựng
|
7580211
|
18
|
|
40
|
Kỹ thuật tài nguyên nước
|
7580212
|
16
|
|
|
Quản lý xây dựng
|
75803
|
|
|
41
|
Quản lý xây dựng
|
7580302
|
16.5
|
|
|
Sức khỏe
|
|
|
|
|
Dược học
|
77202
|
|
|
42
|
Hoá dược
|
7720203
|
21.5
|
|
|
Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
|
|
|
|
|
Du lịch
|
78101
|
|
|
43
|
Du lịch địa chất
|
7810105
|
21.5
|
|
|
Môi trường và bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
78501
|
|
|
44
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
7850101
|
19.5
|
|
45
|
Quản lý đất đai
|
7850103
|
20
|
|
46
|
Quản lý tài nguyên khoáng sản
|
7850196
|
15.5
|
|
|
Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp
|
78502
|
|
|
47
|
An toàn, Vệ sinh lao động
|
7850202
|
18.5
|
|
|
Chương trình đào tạo tài năng
|
|
|
|
48
|
Kỹ thuật mỏ thông minh
|
7520601TL
|
23
|
|
49
|
Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất
|
7480201TL
|
21.35
|
|
50
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng
|
7520216TL
|
21.75
|
|
51
|
Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm
|
7580201TL
|
21
|
|
52
|
Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược
|
7520501TL
|
21
|
|
|
Chương trình đào tạo tiên tiến
|
|
|
|
53
|
Kỹ thuật hoá học
|
7520301
|
22
|
- Bảng điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển năm 2026
Công thức quy đổi áp dụng chung cho tất cả các phương thức
![]()
Ghi chú:
x: Điểm thí sinh đạt được cần quy đổi tương đương
y: Điểm thí sinh đạt được sau khi quy đổi
a,b,c,d: Các mức điểm tương ứng trong bảng quy đổi giữa dưới đây
- Bảng quy đổi giữa xét tuyển theo học bạ và xét tuyển theo kết qua thi THPT
| |
Điểm Thi THPT
|
Điểm HB THPT
|
|
c
|
d
|
a
|
b
|
|
Khoảng 1
|
27.5
|
30
|
29
|
30
|
|
Khoảng 2
|
22.5
|
27.5
|
24.5
|
29
|
|
Khoảng 3
|
20
|
22.5
|
22
|
24.5
|
|
Khoảng 4
|
17.5
|
20
|
20
|
22
|
|
Khoảng 5
|
15
|
17.5
|
18
|
20
|
- Bảng quy đổi giữa xét tuyển theo TSA và xét tuyển theo kết qua thi THPT
| |
Điểm Thi THPT
|
TSA
|
| |
c
|
d
|
c
|
d
|
|
Khoảng 1
|
29.28
|
30
|
78.07
|
100
|
|
Khoảng 2
|
28.38
|
29.28
|
71.76
|
78.07
|
|
Khoảng 3
|
27.42
|
28.38
|
66.62
|
71.76
|
|
Khoảng 4
|
24.96
|
27.42
|
57.26
|
66.62
|
|
Khoảng 5
|
23.56
|
24.96
|
53.29
|
57.26
|
|
Khoảng 6
|
20.25
|
23.56
|
46.01
|
53.29
|
|
Khoảng 7
|
15
|
20.25
|
36.02
|
46.01
|
- Bảng quy đổi giữa xét tuyển theo HSA và xét tuyển theo kết qua thi THPT
| |
Điểm Thi THPT
|
HSA
|
| |
c
|
d
|
a
|
b
|
|
Khoảng 1
|
29.99
|
30
|
122.95
|
133
|
|
Khoảng 2
|
29.16
|
29.99
|
119.55
|
122.95
|
|
Khoảng 3
|
28.09
|
29.16
|
112.59
|
119.55
|
|
Khoảng 4
|
27.01
|
28.09
|
104.99
|
112.59
|
|
Khoảng 5
|
25.94
|
27.01
|
98.71
|
104.99
|
|
Khoảng 6
|
24.87
|
25.94
|
92.42
|
98.71
|
|
Khoảng 7
|
23.8
|
24.87
|
85.5
|
92.42
|
|
Khoảng 8
|
22.73
|
23.8
|
79.46
|
85.5
|
|
Khoảng 9
|
21.66
|
22.73
|
74.45
|
79.46
|
|
Khoảng 10
|
20.59
|
21.66
|
69.96
|
74.45
|
|
Khoảng 11
|
19.21
|
20.59
|
64.91
|
69.96
|
|
Khoảng 12
|
18.14
|
19.21
|
61.16
|
64.91
|
|
Khoảng 13
|
16.07
|
18.14
|
56.54
|
61.16
|
|
Khoảng 14
|
15
|
16.07
|
54
|
56.54
|
- Bảng quy đổi giữa xét tuyển theo hồ sơ năng lực và xét tuyển theo kết qua thi THPT
| |
Điểm Thi THPT
|
Hồ sơ năng lực
|
| |
c
|
d
|
a
|
b
|
|
Khoảng 1
|
15
|
30
|
15
|
30
|
Ghi chú: Công thức tính điểm xét
Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT:
Điểm Xét = Min[(Môn 1+ Môn 2 + Môn 3) + Điểm Cộng, 30] + Điểm ưu tiên
Đối với các phương thức xét tuyển khác:
Điểm Xét = Min[(Điểm sau khi quy đổi) + Điểm Cộng, 30]+ Điểm ưu tiên
Điểm ưu tiên (đối với thí sinh có tổng điểm đạt được theo tổ hợp ≥22.5) = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên
Mức điểm ưu tiên gồm: Khu vực, Đối tượng chính sách ưu tiên
Điểm Cộng gồm: Điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích.
Tra cứu trực tuyến từ 12h00 ngày 13/8/2026 tại: dkxt.humg.edu.vn
Nhập học trực tuyến từ 12h00 ngày 15/8/2026 tại: nhaphoc.humg.edu.vn