Điểm chuẩn những năm gần đây của Trường Đại học Mỏ - Địa chất

01/07/2026

Trường Đại học Mỏ - Địa chất thông báo điểm chuẩn những năm gần đây

Điểm chuẩn của trường Đại học Mỏ - Địa chất trong những năm gần đây    
   
   
TT Mã ngành Tên ngành Điểm Học bạ Điểm thi THPT Điểm TSA (ĐHBK) Điểm HSA
2022 2023 2024 2025 2022 2023 2024 2025 2022 2023 2024 2025 2025
I. Công nghệ kỹ thuật                          
1 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 22 20 22 21,2 19 18.5 19 19 14 50   46,36 58,01
2 7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử       25,2 18 22.5 23,75 24 14     59,86 80,78
3 7510601 Quản lý công nghiệp 23 24.5 23 22,4 17 20,75 21,25 20,5 0     50,69 64,33
II. Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân                          
1 7810105 Du lịch địa chất 18 20 18 22 16 23 20 20 0     48,82 62,33
III. Khoa học tự nhiên                          
1 7440229 Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đất 20.5 19.5 18 18,8 18 18 18 16 14 50   39,33 43,43
2 7440201 Địa chất học 18 18 18 18,4 15,5 16 16 15,5 0     38,16 41
IV. Kiến trúc và xây dựng                          
1 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 18 18 18 18 15 16 16 15 0     37 39
2 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước 18 18 18 18 15 16 15 15 0     37 39
3 7580109 Quản lý phát triển đô thị và Bất động sản 23 22 22 22 16,5 22.5 24,1 20 0     48,82 62,33
4 7580201 Kỹ thuật xây dựng 18 19 20 21,6 16 21 20,5 19,5 14 50   47,57 60,34
5 7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm 18 18 18 18,8 15 15 16 16 14 50   39,33 43,43
6 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18 18 18 20,8 15 15 17 18,5 14 50   45,19 55,58
7 7580302 Quản lý xây dựng 18 19.5 20 22,8 15.5 19.5 19,5 21 14 50   51,31 66,32
8 7580106 Quản lý đô thị và công trình       18       15       37 39
V. Kinh doanh và quản lý                          
1 7340101 Quản trị kinh doanh 26 26.5 26 24,4 22 23.25 23,75 23 0     56,62 75,53
2 7340301 Kế toán 26 26.5 26 24,2 22 23.25 23.75 22,75 0     55,82 74,3
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng 26 26.5 26 24,4 22 23.25 23,75 23 0     56,62 75,53
VI. Kỹ thuật                          
1 7520301 Kỹ thuật hoá học (CTTT) 22 20.5 22,5 21,2 19,5 19 19 19 14 50   46,36 58,01
2 7520502 Kỹ thuật Địa vật lý 19 19.5 18 18 18 18 16 15 14 50   37 39
3 7520604 Kỹ thuật dầu khí 22 19.5 19,5 19,6 18 18.5 19 17 14 50   41,68 48,3
4 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên 20,5 19.5 19,5 18,8 18 18 16 16 14 50   39,33 43,43
5 7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên 18,5 19.5 19,5 18,8 18 18 16 16 14     39,33 43,43
6 7520501 Kỹ thuật địa chất 18 18 18 18 15 16 15 15 0     37 39
7 7520505 Đá quý, đá mỹ nghệ 18 18 18 18,4 15 15 15 15,5 0     38,16 41
8 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 18,5 18 19 18,2 15 15 15,5 15,25 0     37,58 39,85
9 7520601 Kỹ Thuật Mỏ 18 18 20 19,6 16 17 17 17 14 50   41,68 48,3
10 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng 18 18 19 19,6 16 15 18 17 14 50   41,68 48,3
11 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 27,89 26.85 27,2 26,2 22 23.5 24,5 25,25 14 50 53,96 65,03 88,54
12 7520218 Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo   26.85 27 24 20 22.5 23,25 21 14     51,31 66,32
13 7520201 Kỹ thuật điện 23,99 24 25,5 23,2 18 20.25 22,25 21,5 14     52,56 68,31
14 7520103 Kỹ thuật cơ khí 24,6 22.5 25 24 16 23.75 24 22,5 14     55,06 73,07
15 7520130 Kỹ thuật Ô tô 27,2 25 26 24,4 18,5 23.25 24 23 14     56,62 75,53
16 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 26,88 25 26 24,8 19 22.95 24 23,5 14     58,22 78
17 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 22,77 20 22 21,2 15 20.15 24 19 14     46,36 58,01
18 7520320 Kỹ thuật môi trường 18 20 18 18,4 15 15.5 16 15,5 0     38,16 41
19 7520121 Kỹ thuật không gian       18       15       37 39
20 7520309 Kỹ thuật vật liệu       18,8       16       39,33 43,43
VII. Máy tính và công nghệ thông tin                          
1 7480206 Địa tin học 18 19 19 18,8 16 16 17,5 16 0     39,33 43,43
2 7480201 Công nghệ thông tin 26 27 26,5 23,2 23 24 23,75 21,5 14 50 51,67 52,56 68,31
VIII. Môi trường và bảo vệ môi trường                          
1 7850103 Quản lý đất đai 23 18 20 20,8 15 19.5 23,1 18,5 14 50   45,19 55,58
2 7850202 An toàn, vệ sinh lao động 18 18 20 19,6 15 17 18 17 14 50   41,68 48,3
3 7850101 Quản lý Tài nguyên và môi trường 18 20 20 20,8 15 18 21,5 18,5 0 50   45,19 55,58
4 7850196 Quản lý Tài nguyên và khoáng sản       18,4       15,5       38,16 41
IX. Sức khỏe                          
1 7720203 Hóa dược 22 22 22 21,2 17 18 19 19 14 50   46,36 58,01
X. Toán và thống kê                          
1 7460108 Khoa học dữ liệu 23 24.5 25,5 22 20,5 23 21,75 20 14     48,82 62,33
XI. Nhân văn                          
1 7220201 Ngôn ngữ Anh       23,6       22       53,81 70,61
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc       26,4       25,5       66,06 90,36
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng thuộc các lĩnh vực STEM
1 7520601TL Kỹ thuật mỏ thông minh                          
2 7480201TL Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất                          
3 7580201TL Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm                          
4 7520216TL Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng
                         
5 7520501TL Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp
đất hiếm và khoáng sản chiến lược