Đề án Tuyển sinh năm 2020 Trường Đại học Mỏ - Địa chất

07/01/2020

Trường Đại học Mỏ - Địa chất thông báo Đề án tuyển sinh năm 2020

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT (MÃ: MDA)

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 2020

PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH 2020

 

Trường Đại học Mỏ - Địa chất áp dụng nhiều phương thức xét tuyển với chỉ tiêu tương ứng, áp dụng cho từng ngành cụ thể. 

Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển bằng một hoặc kết hợp nhiều phương thức xét tuyển.

Điều kiện chung (áp dụng cho tất cả phương thức xét tuyển):

- Tốt nghiệp THPT;

- Xét tuyển từ điểm cao xuống điểm thấp và đảm bảo tiêu chí chất lượng do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định;

- Đảm bảo đủ chỉ tiêu đã duyệt;

- Tiêu chí phụ: Môn Toán.

 

I. PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN

Phương thức 1Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2020

- Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020;

- Điểm các môn thi không nhân hệ số;

Phương thức 2: Xét tuyển theo học bạ.

- Thí sinh tốt nghiệp THPT và kết quả học tập trong 3 học kỳ (Lớp 11, và học kỳ 1 lớp 12).

- Xét tuyển thí sinh theo học bạ với các thí sinh đạt hạnh kiểm xếp loại Khá trở lên;

- Tổng điểm trung bình các môn học theo khối thi của 3 học kỳ THPT:  lớp 11 và kỳ I lớp 12 đạt từ 18 điểm trở lên

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng HSG theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế

Phương thức 4: Thí sinh có Chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày 22/06/2020) đạt IELTS 4.5 trở lên hoặc TOEFL ITP 450  trở lên hoặc TOEFL iBT 53 trở lên và có tổng điểm 2 môn thi THPTQG năm 2019 theo tổ hợp môn xét tuyển của Trường trừ môn thi Tiếng Anh, đạt từ 10 điểm trở lên, trong đó có môn thi Toán.

 

II. NGÀNH - TỔ HỢP MÔN THI - CHỈ TIÊU

1. Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2020, HSG theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế

Phương thức xét tuyển: 1,3,4

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu XT theo điểm thi

Môn

chính

A

1880

 

1

Quản trị kinh doanh

Gồm các chuyên ngành:

       Quản trị kinh doanh

       Quản trị kinh doanh Dầu khí

       Quản trị kinh doanh Mỏ

       Quản trị thương mại điện tử

7340101

A00; A01; D01; D07

270

Toán

2

Kế toán

Gồm các chuyên ngành:

       Kế toán

       Kế toán tài chính công

7340301

A00; A01; D01; D07

270

Toán

3

Tài chính - ngân hàng

Gồm các chuyên ngành:

       Tài chính doanh nghiệp

7340201

A00; A01; D01; D07

40

Toán

4

Công nghệ thông tin

Gồm các chuyên ngành:

       Tin học Kinh tế

       Công nghệ phần mềm

       Mạng máy tính

       Khoa học máy tính ứng dụng

      Công nghệ thông tin địa học

      Hệ thống thông tin

7480201

A00; A01; D01

250

Toán

5

Kỹ thuật dầu khí

Gồm các chuyên ngành:

       Khoan khai thác

       Khoan thăm dò- khảo sát

       Thiết bị dầu khí

       Địa chất dầu khí

7520604

A00; A01

100

Toán

6

Công nghệ kỹ thuật hoá học

Gồm các chuyên ngành:

       Lọc – Hóa dầu

7510401

A00; A01; B00; A06

50

Toán

7

Kỹ thuật địa vật lý

Gồm các chuyên ngành:

       Địa vật lý

7520502

A00; A01; D07

10

Toán

8

Kỹ thuật cơ khí

Gồm các chuyên ngành:

       Máy và Thiết bị mỏ

       Máy và Tự động thủy khí

       Công nghệ chế tạo máy

       Cơ khí ô tô

7520103

A00; A01

120

Toán

9

Kỹ thuật điện

Gồm các chuyên ngành:

       Điện công nghiệp

       Hệ thống điện

       Điện – Điện tử

7520201

A00; A01

100

Toán

10

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Gồm các chuyên ngành:

       Tự động hóa

7520216

A00; A01; D07

80

Toán

11

Kỹ thuật môi trường

Gồm các chuyên ngành:

       Địa sinh thái và Công nghệ môi trường

       Kỹ thuật môi trường

7520320

A00; A01; B00; D07

40

Toán

12

Kỹ thuật địa chất

Gồm các chuyên ngành:

       Kỹ thuật địa chất

       Địa chất công trình – Địa kỹ thuật

       Địa chất thủy văn – Địa chất công trình

       Nguyên liệu khoáng

       Địa chất thăm dò

7520501

A00; A01; A04; A06

20

Toán

13

Địa chất học

Gồm các chuyên ngành:

       Địa chất học

7440201

A00; A01; A04; A06

10

Toán

14

Địa kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

       Địa kỹ thuật xây dựng

7580211

A00; A01; A04; A06

10

Toán

15

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Gồm các chuyên ngành:

       Trắc địa

       Trắc địa mỏ - Công trình

       Địa chính

       Bản đồ

       Trắc địa ảnh, viễn thám và Hệ thông tin địa lý

      Trắc địa – Bản đồ

7520503

A00; A01; C01; D01

40

Toán

16

Quản lý đất đai

Gồm các chuyên ngành:

       Quản lý đất đai

7850103

A00; A01; B00; D01

40

Toán

17

Kỹ thuật mỏ

Gồm các chuyên ngành:

       Khai thác mỏ

       Khai thác lộ thiên

7520601

A00; A01; C01; D01

50

Toán

18

Kỹ thuật tuyển khoáng

Gồm các chuyên ngành:

       Tuyển khoáng và Tuyển luyện quặng kim loại

7520607

A00; A01; D01; D07

20

Toán

19

Kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

       Xây dựng công trình ngầm và mỏ

       Xây dựng công trình ngầm

       Xây dựng dân dụng và công nghiệp

       Xây dựng hạ tầng cơ sở

7580201

A00; A01; C01; D07

100

Toán

20

Kỹ thuật hoá học - chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh

Gồm các chuyên ngành:

       Lọc – Hóa dầu

7520301

A00; A01; D01; D07

30

Toán

21

Địa tin học

7480201_TD

A00; A01; C01; D01

30

Toán

Ngành mở mới

22

Kỹ thuật Cơ Điện tử

7520114

A00; A01

50

Toán

23

Khoa học Dữ liệu

7480109

A00; A01; D01

40

Toán

24

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

7480201_CLC

A00; A01; D01

30

Toán

25

Quản lý công nghiệp

7510601

A00; A01; D01

40

Toán

26

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

A00; B00; C04; D01

40

Toán

2. Xét tuyển theo học bạ

Phương thức xét tuyển: 2

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu XT theo điểm học bạ

Môn

chính

B

     

550

 

1

Quản trị kinh doanh

Gồm các chuyên ngành:

       Quản trị kinh doanh

       Quản trị kinh doanh Dầu khí

       Quản trị kinh doanh Mỏ

       Quản trị thương mại điện tử

7340101

A00; A01; D01; D07

40

Toán

2

Kế toán

Gồm các chuyên ngành:

       Kế toán

       Kế toán tài chính công

7340301

A00; A01; D01; D07

40

Toán

3

Tài chính - ngân hàng

Gồm các chuyên ngành:

       Tài chính doanh nghiệp

7340201

A00; A01; D01; D07

40

Toán

4

Công nghệ thông tin

Gồm các chuyên ngành:

       Tin học Kinh tế

       Công nghệ phần mềm

       Mạng máy tính

       Khoa học máy tính ứng dụng

      Công nghệ thông tin địa học

      Hệ thống thông tin

7480201

A00; A01; D01

10

Toán

5

Kỹ thuật dầu khí

Gồm các chuyên ngành:

       Khoan khai thác

       Khoan thăm dò- khảo sát

       Thiết bị dầu khí

       Địa chất dầu khí

7520604

A00; A01

40

Toán

6

Công nghệ kỹ thuật hoá học

Gồm các chuyên ngành:

       Lọc – Hóa dầu

7510401

A00; A01

10

Toán

7

Kỹ thuật địa vật lý

Gồm các chuyên ngành:

       Địa vật lý

7520502

A00; A01; D07

10

Toán

8

Kỹ thuật cơ khí

Gồm các chuyên ngành:

       Máy và Thiết bị mỏ

       Máy và Tự động thủy khí

       Công nghệ chế tạo máy

       Cơ khí ô tô

7520103

A00; A01

20

Toán

9

Kỹ thuật điện

Gồm các chuyên ngành:

       Điện công nghiệp

       Hệ thống điện

       Điện – Điện tử

7520201

A00; A01

20

Toán

10

Kỹ thuật môi trường

Gồm các chuyên ngành:

       Địa sinh thái và Công nghệ môi trường

       Kỹ thuật môi trường

7520320

A00; A01; B00; D07

40

Toán

11

Kỹ thuật địa chất

Gồm các chuyên ngành:

       Kỹ thuật địa chất

       Địa chất công trình – Địa kỹ thuật

       Địa chất thủy văn – Địa chất công trình

       Nguyên liệu khoáng

       Địa chất thăm dò

7520501

A00; A01; A04; A06

20

Toán

12

Địa chất học

Gồm các chuyên ngành:

       Địa chất học

7440201

A00; A01; A04; A06

10

Toán

13

Địa kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

       Địa kỹ thuật xây dựng

7580211

A00; A01; A04; A06

10

Toán

14

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Gồm các chuyên ngành:

       Trắc địa

       Trắc địa mỏ và Công trình

       Địa chính

       Bản đồ

      Trắc địa ảnh, viễn thám và Hệ thông tin địa lý

     Trắc địa – Bản đồ

7520503

A00; A01; C01; D01

30

Toán

15

Quản lý đất đai

Gồm các chuyên ngành:

       Quản lý đất đai

7850103

A00; A01; B00; D01

30

Toán

16

Kỹ thuật mỏ

Gồm các chuyên ngành:

       Khai thác mỏ

       Khai thác lộ thiên

7520601

A00; A01; C01; D01

40

Toán

17

Kỹ thuật tuyển khoáng

Gồm các chuyên ngành:

     Tuyển khoáng và Tuyển luyện quặng kim loại

7520607

A00; A01; D01; D07

20

Toán

18

Kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

       Xây dựng công trình ngầm và mỏ

       Xây dựng công trình ngầm

       Xây dựng dân dụng và công nghiệp

       Xây dựng hạ tầng cơ sở

7580201

A00; A01; C01; D07

50

Toán

19

Kỹ thuật hoá học - chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh

Gồm các chuyên ngành:

       Lọc – Hóa dầu

7520301

A00; A01; D01; D07

10

Toán

20

Địa tin học

7480201_TD

A00; A01; C01; D01

20

Toán

21

Quản lý công nghiệp

7510601

A00; A01; D01

20

Toán

22

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

A00; B00; C04; D01

20

Toán

 

III.  CHÍNH SÁCH ƯU TIÊN, XÉT TUYỂN THẲNG (THEO QUY CHẾ TUYỂN SINH)

Chính sách ưu tiên theo khu vực và theo đối tượng được thực hiện theo quy định tại Quy chế tuyển sinh  hệ đại học chính quy do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành;

Ưu tiên thí sinh tại các khu vực Vùng cao, vùng sâu đăng ký vào học tại các ngành Địa chất, Trắc địa, Mỏ (Học bổng, chỗ ở, hỗ trợ của doanh nghiệp, việc làm sau ra trường…).

 

IV. XÉT TUYỂN BỔ SUNG

Trường Đại học Mỏ - Địa chất sẽ có thông báo xét tuyển bổ sung nếu còn chỉ tiêu

V. THÔNG TIN ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CỦA 2 NĂM GẦN ĐÂY

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm TT năm

2019

2018

A

Hệ Đại học tại Hà Nội

 

 

 

 

1

Quản trị kinh doanh

7340101

A00; A01; D01; D07

14.00

14.00

2

Kế toán

7340301

A00; A01; D01; D07

14.00

14.00

3

Tài chính - ngân hàng

7340201

A00; A01; D01; D07

14.00

 

4

Công nghệ thông tin

7480201

A00; A01; C01; D01

15.00

14.00

5

Kỹ thuật dầu khí

7520604

A00; A01

15.00

15.00

6

Công nghệ kỹ thuật hoá học

7510401

A00; A01; D07

15.00

15.00

7

Kỹ thuật địa vật lý

7520502

A00; A01

15.00

15.00

8

Kỹ thuật cơ khí

7520103

A00; A01

14.00

14.00

9

Kỹ thuật điện

7520201

A00; A01

14.00

14.00

10

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7520216

A00; A01; D07

17.50

16.00

11

Kỹ thuật môi trường

7520320

A00; A01; B00

14.00

14.00

12

Kỹ thuật địa chất

7520501

A00; A01; A04; A06

14.00

14.00

13

Địa chất học

7440201

A00; A01; A04; A06

14.00

 

14

Địa kỹ thuật xây dựng

7580211

A00; A01; A04; A06

14.00

 

15

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

7520503

A00; A01; C01; D01

14.00

14.00

16

Quản lý đất đai

7850103

A00; A01; B00; D01

14.00

14.00

17

Kỹ thuật mỏ

7520601

A00; A01; C01; D01

14.00

14.00

18

Kỹ thuật tuyển khoáng

7520607

A00; A01; D01; D07

14.00

14.00

19

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00; A01; C01; D07

14.00

14.00

20

Kỹ thuật hoá học – CTTT

7520301

A00; A01; D01; D07

15.00

15.00

B

Hệ Đại học tại Vũng Tàu

1

Quản trị kinh doanh

7340101_V

A00; A01; D01; D07

14.00

 

2

Kế toán

7340301_V

A00; A01; D01; D07

14.00

 

3

Tài chính - ngân hàng

7340201_V

A00; A01; D01; D07

14.00

 

4

Công nghệ thông tin

7480201_V

A00; A01; C01; D01

14.00

 

5

Kỹ thuật dầu khí

7520604_V

A00; A01

14.00

 

6

Công nghệ kỹ thuật hoá học

7510401_V

A00; A01; D07

14.00

 

7

Kỹ thuật cơ khí

7520103_V

A00; A01

14.00

 

8

Kỹ thuật điện

7520201_V

A00; A01

14.00

 

9

Kỹ thuật xây dựng

7580201_V

A00; A01; C01; D07

14.00

 

C

Dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT

1

Quản trị kinh doanh

7340101

A00; A01; D01; D07

23.30

 

2

Tài chính - ngân hàng

7340201

A00; A01; D01; D07

21.50

 

3

Kế toán

7340301

A00; A01; D01; D07

22.50

 

4

Địa chất học

7440201

A00; A01; A04; A06

18.00

 

5

Công nghệ thông tin

7480201

A00; A01; C01; D01

25.90

 

6

Công nghệ kỹ thuật hoá học

7510401

A00; A01; D07

20.70

19.00 

7

Kỹ thuật cơ khí

7520103

A00; A01

18.00

 

8

Kỹ thuật điện

7520201

A00; A01

18.00

 

9

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7520216

A00; A01; D07

24.10

 

10

Kỹ thuật môi trường

7520320

A00; A01; B00

18.00

 19.00

11

Kỹ thuật địa chất

7520501

A00; A01; A04; A06

18.00

 

12

Kỹ thuật địa vật lý

7520502

A00; A01

19.50

 

13

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

7520503

A00; A01; C01; D01

19.00

 19.00

14

Kỹ thuật mỏ

7520601

A00; A01; C01; D01

18.30

 19.00

15

Kỹ thuật dầu khí

7520604

A00; A01

18.10

 19.00

16

Kỹ thuật tuyển khoáng

7520607

A00; A01; D01; D07

18.00

 

17

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00; A01; C01; D07

19.97

19.00 

18

Địa kỹ thuật xây dựng

7580211

A00; A01; A04; A06

21.90

 

19

Quản lý đất đai

7850103

A00; A01; B00; D01

18.00

 19.00

 

TỔ HỢP XÉT TUYỂN

A00

Toán - Lý - Hóa

A01

Toán - Lý - Anh

A04

Toán - Lý – Địa

A06

Toán - Hóa – Địa

B00

Toán - Hóa - Sinh

C01

Văn - Toán - Lý

D01

Toán - Văn - Anh

D07

Toán - Hóa - Anh

 

Nguyễn Quốc Dũng

(HĐTS)