Đề án Tuyển sinh năm 2018 Trường Đại học Mỏ - Địa chất

04/12/2017

Trường Đại học Mỏ - Địa chất thông báo đề án tuyển sinh năm 2018.

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT (MÃ: MDA)

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 2018

PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH 2018

 

Trường Đại học Mỏ - Địa chất áp dụng nhiều phương thức xét tuyển với chỉ tiêu tương ứng, áp dụng cho từng nhóm ngành/ngành cụ thể. 

Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển bằng một hoặc kết hợp nhiều phương thức xét tuyển.

Điều kiện chung (áp dụng cho tất cả phương thức xét tuyển):

- Tốt nghiệp THPT

Các phương thức xét tuyển

TT

Phương thức xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

1

Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia 2018

80%-85%

2

Xét tuyển theo hồ sơ

10%

3

Xét tuyển thẳng các thí sinh đạt giải học sinh giỏi quốc gia, giải Khoa học kỹ thuật quốc gia, … (theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT)

5%

 

NGÀNH - TỔ HỢP MÔN THI - CHỈ TIÊU

  1. XÉT TUYỂN THEO KẾT QUẢ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018
  • Thí sinh đăng ký dự thi kỳ thi THPT quốc gia 2018 và đăng ký xét tuyển vào các ngành/nhóm ngành của trường Đại học Mỏ - Địa chất.
  • Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 bài thi/môn thi của tổ hợp môn xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia 2018, không nhân hệ số, cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực.
  • Nếu nhóm ngành/ngành đăng ký xét tuyển có nhiều tổ hợp môn thì thí sinh được đăng ký theo tổng điểm của tổ hợp môn có điểm cao nhất.
  • Trường hợp có nhiều thí sinh cùng mức điểm xét tuyển và số thí sinh vượt quá chỉ tiêu thì sẽ xét tiêu chí phụ là môn Toán.

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu
XT theo điểm thi

Điểm chuẩn 2017

A

Hệ Đại học tại Hà Nội

 

 

2510

 

1

Kỹ thuật dầu khí

7520604

A00,A01

80

17.00

2

Kỹ thuật Địa vật lý

7520502

A00,A01

30

17.00

3

Công nghệ kỹ thuật hoá học

7510401

A00,A01,D07

40

17.00

4

Kỹ thuật địa chất

7520501

A00,A01, A04, A06

100

15.50

5

Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ

7520503

A00,A01,C01,D01

100

15.50

6

Quản lý đất đai

7850103

A00,A01,B00,D01

100

15.50

7

Kỹ thuật mỏ; Kỹ thuật tuyển khoáng

7520601

A00,A01, D01

160

15.50

8

Công nghệ thông tin

7480201

A00,A01, D01

540

16.50

9

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7520216

A00,A01

120

17.00

10

Kỹ thuật điện

7520201

A00,A01

160

17.00

11

Kỹ thuật cơ khí

7520103

A00,A01

160

15.50

12

Kỹ thuật công trình xây dựng

7580201

A00,A01,C01,D07

150

15.50

13

Kỹ thuật môi trường

7520320

A00,A01,B00

40

15.50

14

Quản trị kinh doanh

7340101

A00,A01,D01

200

16.00

15

Kế toán

7340301

A00,A01,D01

500

16.00

16

Công nghệ kỹ thuật hóa học – Chương trình tiên tiến

7510401

A00,A01,D01,D07

30

16.00

B

Hệ Đại học tại Vũng tàu

 

 

240

 

1

Kỹ thuật dầu khí

7520604

A00,A01

40

15.50

2

Kỹ thuật mỏ

7520601

A00,A01,D01

40

15.50

3

Quản trị kinh doanh

7340101

A00,A01,D01

40

15.50

4

Kế toán

7340301

A00,A01,D01

40

15.50

5

Công nghệ thông tin

7480201

A00,A01,D01

40

15.50

6

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7520216

A00,A01

40

15.50
 

* Lưu ý: Điểm chuẩn 2017 = [(Môn 1+ Môn 2 + Môn 3), làm tròn đến 0.25] + Tổng điểm ƯT(KV, ĐT) + Điểm ưu tiên xét tuyển  (nếu có)

  1. Thí sinh tốt nghiệp THPT với hạnh kiểm xếp loại Khá trở lên.XÉT TUYỂN THEO HỌC BẠ
  • Thí sinh tốt nghiệp THPT và kết quả học tập trong 5 học kỳ. Xét tuyển thí sinh theo học bạ với các thí sinh đạt hạnh kiểm xếp loại Khá trở lên;
  • Tổng điểm trung bình các môn học theo khối thi của 5 học kỳ THPT: lớp 10, lớp 11 và kỳ I lớp 12 đạt từ 19 điểm trở lên.
  • Nếu nhóm ngành/ngành đăng ký xét tuyển có nhiều tổ hợp môn thì thí sinh được đăng ký theo tổng điểm của tổ hợp môn có điểm cao nhất. Trường hợp có nhiều thí sinh cùng mức điểm xét tuyển và số thí sinh vượt quá chỉ tiêu thì sẽ xét tiêu chí phụ là môn Toán.
  • Các thí sinh nộp hồ sơ đăng ký theo quy định và được xét trúng tuyển theo thứ tự từ cao xuống cho đến khi đủ chỉ tiêu.
  • TT

    Ngành đào tạo

    Mã ngành

    Khối thi

    Chỉ tiêu
    XT theo học bạ

    C

    Hệ Đại học

     

     

    310

    1.  

    Kỹ thuật dầu khí

    7520604

    A00,A01

    10

    2.  

    Công nghệ kỹ thuật hoá học

    7510401

    A00,A01,D07

    10

    3.  

    Kỹ thuật mỏ; Kỹ thuật tuyển khoáng

    7520601

    A00,A01

    40

    4.  

    Kỹ thuật công trình xây dựng

    7580201

    A00,A01,C01,D07

    50

    5.  

    Kỹ thuật môi trường

    7520320

    A00,A01,B00

    40

    6.  

    Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ

    7520503

    A00,A01,C01,D01

    80

    7.  

    Quản lý đất đai

    7850103

    A00,A01,B00,D01

    80

     
  1. XÉT TUYỂN THẲNG THEO QUY CHẾ TUYỂN SINH (CHI TIẾT)
  •  Các thí sinh đủ điều kiện xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và theo thông báo xét tuyển thẳng của trường Đại học Mỏ - Địa chất (các học sinh đạt giải học sinh giỏi quốc gia, giải Khoa học kỹ thuật quốc gia, … )  nộp hồ sơ đăng ký theo quy định và được xét trúng tuyển theo thứ tự từ cao xuống cho đến khi đủ chỉ tiêu.
  1. XÉT TUYỂN BỔ SUNG
  • Trường Đại học Mỏ - Địa chất sẽ có thông báo xét tuyển bổ sung nếu còn chỉ tiêu

TỔ HỢP MÔN THI

A00

Toán - Lý - Hóa

A01

Toán - Lý - Anh

A04

Toán - Lý – Địa

A06

Toán - Hóa – Địa

D01

Toán - Văn - Anh

D07 Toán - Hóa - Anh

C01

Văn - Toán - Lý

B00

Toán - Hóa - Sinh

V. THÔNG TIN TÌNH HÌNH VIỆC LÀM CỦA SINH VIÊN TỐT NGHIỆP 2 NĂM GẦN ĐÂY

TT Ngành đào tạo Năm 2015 Năm 2016
Tổng số SVTN Tổng số SVTN Chia theo tình trạng việc làm Tỷ lệ SVTN có việc làm
(%)
Tổng số SVTN Tổng số SVTN Chia theo tình trạng việc làm Tỷ lệ SVTN có việc làm
(%)
Được khảo sát Được khảo sát có phản hồi Có việc làm Chưa có việc làm nhưng đang học nâng cao Chưa có việc làm Được khảo sát Được khảo sát có phản hồi Có việc làm Chưa có việc làm nhưng đang học nâng cao Chưa có việc làm
1  Kỹ thuật dầu khí 217 175 156 135 4 17 89.1 277 277 271 256 5 10 96.3
2  Kỹ thuật địa vật lý 56 53 37 33 2 2 94.6 61 61 61 53 3 5 91.8
3  Công nghệ kỹ thuật hoá học 142 109 86 84 1 1 98.8 117 117 112 100 3 8 92.0
4  Kỹ thuật địa chất 242 166 116 89 0 26 76.7 302 302 298 264 10 24 91.9
5  Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 283 281 178 162 0 16 91.0 358 358 355 306 1 48 86.5
6  Kỹ thuật mỏ 264 228 176 145 4 27 84.7 417 417 411 359 3 49 88.1
7  Kỹ thuật tuyển khoáng 49 45 34 32 0 2 94.1 49 49 49 41   8 83.7
8  Công nghệ thông tin 145 109 85 61 11 13 84.7 187 187 186 177 3 6 96.8
9  Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 47 41 35 27 0 8 77.1 135 135 134 121 3 10 92.5
10  Kỹ thuật điện, điện tử 63 58 52 47 0 5 90.4 118 118 117 104 2 11 90.6
11  Kỹ thuật cơ khí 34 30 25 19 2 4 84.0 37 37 37 32   5 86.5
12  Kỹ thuật công trình xây dựng 122 113 108 64 4 40 63.0 144 144 143 130 2 9 92.3
13  Kỹ thuật môi trường 23 21 20 15 0 5 75.0 72 72 71 55 1 15 78.9
14  Quản trị kinh doanh 187 160 124 104 2 18 85.5 156 156 155 147   8 94.8
15  Kế toán 201 181 146 134 3 9 93.8 275 275 273 260 1 12 95.6
Cộng 2075 1770 1378 1151 33 193 85.9 2705 2705 2673 2405 37 228 91.4

 

Nguyễn Quốc Dũng

(ts.humg.edu.vn)